tỏa nhiệt

Học thuật
Thân thiện
tỏa nhiệt

Phản ứng hóa học này tỏa nhiệt ra môi trường xung quanh.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • (Trong hóa học) Phát ra nhiệt: Chỉ hiện tượng một phản ứng hóa học giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt ra môi trường xung quanh.
  2. Danh từ (dùng trong cụm "năng suất tỏa nhiệt"):

    • Số đo nhiệt lượng: đại lượng đo lượng nhiệt được giải phóng khi một đơn vị khối lượng của một chất (thường nhiên liệu) cháy hoàn toàn.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Phản ứng giữa axit bazơ thường tỏa nhiệt mạnh.
    • Than cháy trong không khí một quá trình tỏa nhiệt.
  • Danh từ (trong cụm "năng suất tỏa nhiệt"):

    • Than đá năng suất tỏa nhiệt cao hơn củi.
    • Năng suất tỏa nhiệt của nhiên liệu một chỉ số quan trọng trong công nghiệp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Phản ứng tỏa nhiệt: Cụm từ dùng để chỉ một loại phản ứng hóa học cụ thể đặc điểm giải phóng nhiệt.

    • Sự đốt cháy một dụ điển hình của phản ứng tỏa nhiệt.
  • Quá trình tỏa nhiệt: Chỉ một giai đoạn hoặc hiện tượng vật , hóa học phát ra nhiệt.

    • Sự ngưng tụ hơi nước một quá trình tỏa nhiệt.
Biến thể từ gần giống
  • Tỏa (động từ): Lan ra, phát ra (ánh sáng, hương thơm, nhiệt...). "Tỏa nhiệt" một trường hợp cụ thể.

    • Hoa nhài tỏa hương thơm ngát.
  • Phát nhiệt (động từ): Có nghĩa tương tự "tỏa nhiệt", thường dùng trong các ngữ cảnh chung hơn.

    • Mặt trời phát nhiệt ánh sáng.
  • Nhiệt lượng (danh từ): Lượng nhiệt năng trao đổi trong một quá trình, đại lượng liên quan chặt chẽ.

    • Tính toán nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy nhiên liệu.
Từ đồng nghĩa
  • Phát nhiệt: Phát ra nhiệt (nghĩa tương đương, ít chuyên môn hơn).
  • Giải phóng nhiệt: Làm thoát nhiệt ra ngoài (nhấn mạnh đến sự giải phóng năng lượng).
Từ trái nghĩa
  • Thu nhiệt (động từ): Hấp thụ nhiệt từ môi trường. Dùng để chỉ phản ứng hóa học cần cung cấp nhiệt để xảy ra.
    • Phản ứng quang hợp một quá trình thu nhiệt.
Các cụm từ liên quan
  • Vật tỏa nhiệt: Vật khả năng phát ra nhiệt.

    • Lò sưởi một vật tỏa nhiệt hiệu quả.
  • Tỏa nhiệt ra môi trường: Cụm từ mô tả đầy đủ hành động phát nhiệt.

    • Cơ thể sinh vật cũng tỏa nhiệt ra môi trường xung quanh.
tỏa nhiệt

Phản ứng hóa học này tỏa nhiệt ra môi trường xung quanh.

  1. (hóa) Nói phản ứng hóa học phát ra nhiệt. Năng suất tỏa nhiệt. Số đo nhiệt một đơn vị khối lượng của một chất phát ra được khi cháy hoàn toàn.